Nghĩa tiếng Việt
- Công trái dài hạn (trên 20 năm).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She bought a long-bond for steady savings.
/ˈlɔŋˈbɑːnd/
long-bond là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công trái dài hạn (trên 20 năm).
She bought a long-bond for steady savings.