Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc dòng dõi thế gia xưa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She came from a long-descended family.
/ˈlɔŋdɪˈsɛndəd/
long-descended là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc dòng dõi thế gia xưa.
She came from a long-descended family.