/ˈlɔŋˈɪrd/
long-eared là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngu độn.
The long-eared rabbit listened from the grass.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm