Nghĩa tiếng Việt
- Trí thức.tính từEN-VI Dict
- Thích nghệ thuật, có khiếu về nghệ thuật; thích âm nhạc cổ điển.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The long-hair discussed art for hours.
-
He was a long-hair who preferred quiet concerts.