TanroDictionary Sổ từ

long-life

/ˈlɔŋˈlɑɪf/

Anh
0

long-life là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể để lâu mà không hư.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể để lâu mà không hư.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This long-life battery lasts for weeks.