TanroDictionary Sổ từ

long-lived

/ˈlɒŋˈlɪvd/

Anh
0

long-lived là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sống lâu, sống thọ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sống lâu, sống thọ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The long-lived tree survived many harsh winters.