TanroDictionary Sổ từ

long-sighted

/ˈlɔːˌŋstaɪtd/

Anh
0

long-sighted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Viễn thị; Nhìn sâu sắc, nhìn xa thấy rộng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viễn thị.tính từEN-VI Dict
  2. Nhìn sâu sắc, nhìn xa thấy rộng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is long-sighted and needs glasses.

  2. His long-sighted plan saved the company.