Nghĩa tiếng Việt
- Nhẫn nại, kiên nhẫn, chịu đựng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was long-suffering with her noisy neighbors.
/ˈlɔŋˈsəfɜːin/
long-suffering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhẫn nại, kiên nhẫn, chịu đựng.
She was long-suffering with her noisy neighbors.