Nghĩa tiếng Việt
- Nói nhiều, lắm lời, ba hoa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The long-tongued boy talked through the whole lesson.
/lɒŋtʌŋd/
long-tongued là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nói nhiều, lắm lời, ba hoa.
The long-tongued boy talked through the whole lesson.