TanroDictionary Sổ từ

long-tongued

/lɒŋtʌŋd/

Anh
0

long-tongued là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nói nhiều, lắm lời, ba hoa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói nhiều, lắm lời, ba hoa.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The long-tongued boy talked through the whole lesson.