TanroDictionary Sổ từ

long-winded

/ˈlɔŋˈwɪndəd/

Anh Thông dụng
0

long-winded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dài hơi; Dài dòng, chán ngắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dài hơi.tính từEN-VI Dict
  2. Dài dòng, chán ngắt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He gave a long-winded answer to a simple question.

  2. Her long-winded explanation lost the class.