TanroDictionary Sổ từ

longhand

/ˈlɒŋhænd/

Anh
0

longhand là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chữ viết thường (trái với tốc ký).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chữ viết thường (trái với tốc ký).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please write your name in longhand.