TanroDictionary Sổ từ

longshoreman

/ˈlɒŋʃɔːmən/

Anh
0

longshoreman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người khuân vác ở bờ biển; Người kiếm ăn sinh sống ở bến tàu; Người làm nghề đánh cá trên bờ biển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người khuân vác ở bờ biển.danh từEN-VI Dict
  2. Người kiếm ăn sinh sống ở bến tàu.danh từEN-VI Dict
  3. Người làm nghề đánh cá trên bờ biển.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The longshoreman appeared in the report.