Nghĩa tiếng Việt
- Đoạn kéo dài (trong một tác phẩm... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The novel has a dull longueur in the middle.
/loʊnˈɡɜːr/
longueur là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đoạn kéo dài (trong một tác phẩm... ).
The novel has a dull longueur in the middle.