Nghĩa tiếng Việt
- Nhìn lại, hồi tưởng về quá khứ.động từ
Tiếng Nhật
- 顧みるかえりみるnhìn lại, hồi tưởng
Ví dụ
-
When I look back on my college years, I remember them with great fondness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép