Nghĩa tiếng Việt
- Chăm sóc, trông chừng cho.động từEN-VI Dict
- Để ý, coi chừng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She looked out for her sister when she started school.
-
We we told to look out for any suspicious behaviour.
/lˈʊk ˈaʊt fɔː/
look out for là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chăm sóc, trông chừng cho; Để ý, coi chừng.
She looked out for her sister when she started school.
We we told to look out for any suspicious behaviour.