Nghĩa tiếng Việt
- Người giống (người khác); vật giống (vật khác).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wore a look-alike shirt from the market.
/ˈlʊkəˌlɑɪk/
look-alike là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người giống (người khác); vật giống (vật khác).
He wore a look-alike shirt from the market.