TanroDictionary Sổ từ

lop

/lɒp/

Anh
0

lop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cành cây tỉa, cành cây xén xuống; Cắt cành, tỉa cành, xén cành; + off) cắt đi, chặt đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cành cây tỉa, cành cây xén xuống.danh từEN-VI Dict
  2. Cắt cành, tỉa cành, xén cành.động từEN-VI Dict
  3. + off) cắt đi, chặt đi.động từEN-VI Dict
  4. Sóng vỗ bập bềnh; tiếng sóng bập bềnh.danh từEN-VI Dict
  5. Vỗ bập bềnh (sóng).động từEN-VI Dict
  6. Thõng xuống, lòng thòng.động từEN-VI Dict
  7. Bước lê đi, lết đi, la cà.động từEN-VI Dict
  8. Lope.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He cut off a small lop from the tree.

  2. Please lop the dry branches from the tree.

  3. They lop off the dead leaves.

  4. We heard the soft lop of waves.

  5. The waves lop against the shore.