Nghĩa tiếng Việt
- Cành cây tỉa, cành cây xén xuống.danh từEN-VI Dict
- Cắt cành, tỉa cành, xén cành.động từEN-VI Dict
- + off) cắt đi, chặt đi.động từEN-VI Dict
- Sóng vỗ bập bềnh; tiếng sóng bập bềnh.danh từEN-VI Dict
- Vỗ bập bềnh (sóng).động từEN-VI Dict
- Thõng xuống, lòng thòng.động từEN-VI Dict
- Bước lê đi, lết đi, la cà.động từEN-VI Dict
- Lope.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He cut off a small lop from the tree.
-
Please lop the dry branches from the tree.
-
They lop off the dead leaves.
-
We heard the soft lop of waves.
-
The waves lop against the shore.