Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhảy cẫng.danh từEN-VI Dict
- Nhảy cẫng lên; vừa chạy vừa nhảy cẫng lên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child made a happy lope across the yard.
-
The dog loped beside its owner.
/ləʊp/
lope là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhảy cẫng; Nhảy cẫng lên; vừa chạy vừa nhảy cẫng lên.
The child made a happy lope across the yard.
The dog loped beside its owner.