TanroDictionary Sổ từ

lorn

/ˈlɔrn/

Anh
0

lorn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoang vắng, quạnh hiu, cô quạnh ((thường) lone lorn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoang vắng, quạnh hiu, cô quạnh ((thường) lone lorn).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They camped in a lorn village.