Nghĩa tiếng Việt
- Sự mất, sự thiệt (dùng trong nén thông tin).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lossi file kept only the main image.
/ˈlɔsi/
lossy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mất, sự thiệt (dùng trong nén thông tin).
The lossi file kept only the main image.