TanroDictionary Sổ từ

louche

/luːʃ/

Anh
0

louche là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lác; lé (mắt); Mập mờ; ám muội (hành vi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lác; lé (mắt).tính từEN-VI Dict
  2. Mập mờ; ám muội (hành vi).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His louche smile made her uneasy.

  2. The plan seemed louche and unclear.