TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ loudspeaker – Loa phóng thanh ((cũng) speaker)

loudspeaker

/ˌlaʊdˈspiːkə(r)/

Anh Thông dụng
0

loudspeaker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loa phóng thanh ((cũng) speaker).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loa phóng thanh ((cũng) speaker).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The loudspeaker announced the train delay.