TanroDictionary Sổ từ

lounger

/ˈlaʊndʒə(r)/

Anh
0

lounger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay đi thơ thẩn, người lang thang; Kẻ lười biếng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay đi thơ thẩn, người lang thang.danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ lười biếng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lounger spent all day at the park.

  2. That lounger never helps with chores.