TanroDictionary Sổ từ

lounging

/ˈlɑʊndʒin/

Anh
0

lounging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của lounge; Dùng để mặc trong nhà; Thơ thẩn, lang thang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của loungeđộng từEN-VI Dict
  2. Dùng để mặc trong nhà.tính từEN-VI Dict
  3. Thơ thẩn, lang thang.tính từEN-VI Dict
  4. Uể oải, ườn ra.tính từEN-VI Dict
  5. phân từ hiện tại của loungeđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. He is lounging on the sofa all afternoon.

  2. These are comfortable lounging clothes.

  3. A lounging crowd filled the park bench.

  4. The cat gave him a lounging stare.