Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của loungeđộng từEN-VI Dict
- Dùng để mặc trong nhà.tính từEN-VI Dict
- Thơ thẩn, lang thang.tính từEN-VI Dict
- Uể oải, ườn ra.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của loungeđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He is lounging on the sofa all afternoon.
-
These are comfortable lounging clothes.
-
A lounging crowd filled the park bench.
-
The cat gave him a lounging stare.