TanroDictionary Sổ từ

loup

/ˈlɑʊp/

Anh
0

loup là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhảy; Nhảy qua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhảy.động từEN-VI Dict
  2. Nhảy qua.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cat began to loup over the chair.

  2. The dog can loup that small fence.