Nghĩa tiếng Việt
- Nhảy.động từEN-VI Dict
- Nhảy qua.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cat began to loup over the chair.
-
The dog can loup that small fence.
/ˈlɑʊp/
loup là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhảy; Nhảy qua.
The cat began to loup over the chair.
The dog can loup that small fence.