TanroDictionary Sổ từ

louvre

/ˈluːvə(r)/

Anh Thông dụng
0

louvre là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mái hắt ((cũng) louver boards); Nón (che) ống khói; Ván dội (đặt ở trên lầu chuông để dội tiếng xuống).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mái hắt ((cũng) louver boards).danh từEN-VI Dict
  2. Nón (che) ống khói.danh từEN-VI Dict
  3. Ván dội (đặt ở trên lầu chuông để dội tiếng xuống).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The louvre kept the sun out of the room.

  2. Smoke left through the louvre above the stove.

  3. The bell rang clearly through the louvre.