Nghĩa tiếng Việt
- (chủ yếu là Anh) Vết cắn yêu; vết bầm tím trên da do bị bạn tình mút hoặc cắn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The love bite appeared in the report.
/ˈlʌv baɪt/
love bite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (chủ yếu là Anh) Vết cắn yêu; vết bầm tím trên da do bị bạn tình mút hoặc cắn.
The love bite appeared in the report.