Nghĩa tiếng Việt
- Chuyện yêu đương, chuyện tình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their love-affair lasted through the summer.
/ˈləvəˈfɛr/
love-affair là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuyện yêu đương, chuyện tình.
Their love-affair lasted through the summer.