Nghĩa tiếng Việt
- Chàng công tử phong lưu; anh chàng hay tán gái; sở khanh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He behaved like a lovelace at the party.
/ˈləvˌleɪs/
lovelace là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chàng công tử phong lưu; anh chàng hay tán gái; sở khanh.
He behaved like a lovelace at the party.