TanroDictionary Sổ từ

lovelace

/ˈləvˌleɪs/

Anh
0

lovelace là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chàng công tử phong lưu; anh chàng hay tán gái; sở khanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chàng công tử phong lưu; anh chàng hay tán gái; sở khanh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He behaved like a lovelace at the party.