Nghĩa tiếng Việt
- đáng yêu; dễ thươngtính từ いEN-VI Dict
- Đẹp đẽ, xinh, đáng yêu, dễ thương, có duyên, yêu kiều.tính từEN-VI Dict
- Thú vị, vui thú, thích thú.tính từEN-VI Dict
- Đẹp (về mặt đạo đức).tính từEN-VI Dict
- , (từ lóng) người đàn bà trẻ đẹp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is such a lovely girl.
-
She wore a loveli smile at dinner.
-
It was a loveli walk by the lake.
-
His loveli action helped the whole class.
-
The crowd called her a loveli.