Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) yêu thương, âu yếm, trìu mến, đa cảm, ủy mị.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were lovey-dove at the party.
/ˌlʌvi ˈdʌvi/
lovey-dovey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) yêu thương, âu yếm, trìu mến, đa cảm, ủy mị.
They were lovey-dove at the party.