Nghĩa tiếng Việt
- Thương mến, thương yêu, âu yếm; có tình.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của love.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She sent him a loving note.
-
They are loving every minute of the trip.