Nghĩa tiếng Việt
- Chén rượu thâm tình (chuyền tay nhau quanh bàn tiệc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They shared a loving-cup after dinner.
/ˈlvinˈkəp/
loving-cup là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chén rượu thâm tình (chuyền tay nhau quanh bàn tiệc).
They shared a loving-cup after dinner.