Nghĩa tiếng Việt
- Lóng ti tiện, đáng khinh, hèn mạt, đê tiện.tính từEN-VI Dict
- [[Mỹ><lóng]] sự thật (của một việc gì... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That was a low-down trick to play.
-
Give me the low-down on the new plan.
/ˈloʊˌdɑʊn/
low-down là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lóng ti tiện, đáng khinh, hèn mạt, đê tiện; [[Mỹ><lóng]] sự thật (của một việc gì... ).
That was a low-down trick to play.
Give me the low-down on the new plan.