Nghĩa tiếng Việt
- Tính tầm thường, tính hèn kém.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His low-mindedness made others avoid him.
/ˈloʊˈmɑɪndədnəs/
low-mindedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính tầm thường, tính hèn kém.
His low-mindedness made others avoid him.