TanroDictionary Sổ từ

lowland

/ˈləʊlənd/

Anh
0

lowland là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng bằng, vùng đất thấp, đê địa, lưu vực; Vùng đất thấp Ê-cốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng bằng, vùng đất thấp, đê địa, lưu vực.danh từEN-VI Dict
  2. Vùng đất thấp Ê-cốt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lowland was flat and green.

  2. They camped in the lowland near the river.