Nghĩa tiếng Việt
- Đồng bằng, vùng đất thấp, đê địa, lưu vực.danh từEN-VI Dict
- Vùng đất thấp Ê-cốt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lowland was flat and green.
-
They camped in the lowland near the river.
/ˈləʊlənd/
lowland là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng bằng, vùng đất thấp, đê địa, lưu vực; Vùng đất thấp Ê-cốt.
The lowland was flat and green.
They camped in the lowland near the river.