Nghĩa tiếng Việt
- Hình thoi.danh từEN-VI Dict
- Viên thuốc hình thoi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Draw a lozenge on the paper.
-
She took a lozenge for her sore throat.
/ˈlɒzɪndʒ/
lozenge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình thoi; Viên thuốc hình thoi.
Draw a lozenge on the paper.
She took a lozenge for her sore throat.