TanroDictionary Sổ từ

luân lưu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyển vòng theo thứ tự.tính từ い
  2. Nói giải thưởng chuyển mỗi lần sang tay người thắng, không tặng hẳn cho ai, cho đội nào.tính từ い

Ví dụ

  1. Trực nhật luân lưu.

  2. Giải thưởng luân lưu.

  3. Cờ luân lưu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép