Nghĩa tiếng Việt
- Chuyển vòng theo thứ tự.tính từ い
- Nói giải thưởng chuyển mỗi lần sang tay người thắng, không tặng hẳn cho ai, cho đội nào.tính từ い
Ví dụ
-
Trực nhật luân lưu.
-
Giải thưởng luân lưu.
-
Cờ luân lưu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép