Nghĩa tiếng Việt
- Thay lượt nhau.unknown
Tiếng Nhật
- 代わる代わるかわるがわるluân phiên, lần lượt
- 交代こうたいsự thay thế, luân phiên, đổi ca
- 持ち回りもちまわりluân phiên, thay phiên nhau
- ローテーションluân phiên, xoay vòng
- 交互こうごxen kẽ, luân phiên (vd: thay phiên nhau)
Ví dụ
-
Luân phiên canh gác.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép