Nghĩa tiếng Việt
- Xem luận văn: Bài nghiên cứu, trình bày về một vấn đề gìdanh từWiktionary
- Tính mà suy ra.động từWiktionary
Ví dụ
-
Làm luận.
-
Anh thử luận xem việc này ra sao.
luận là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xem luận văn; Tính mà suy ra.
Làm luận.
Anh thử luận xem việc này ra sao.