Nghĩa tiếng Việt
- Điều nêu lên cho mọi người theo để làm đúng những qui ước đã được công nhận.danh từWiktionary
- Xem pháp luật: Điều khoản do cơ quan lập pháp đặt ra để quy định hành vi của mọi người dân trong quan hệ giữa người với người, giữa người với xã hội, và bắt buộc phải tuân theodanh từWiktionary
- Dụng cụ xưa để cân nhắc âm thanh.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Xe phải chạy đúng luật giao thông.
-
Luật bóng bàn.
-
Luật thơ.