TanroDictionary Sổ từ

luộc

Việt
0

luộc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho đồ ăn chín trong nước đun sôi; Cho vào nước đun sôi để khử trùng hoặc làm cho vật bền chắc; Bán lại, làm lại một lần nữa để kiếm lời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho đồ ăn chín trong nước đun sôi.động từWiktionary
  2. Cho vào nước đun sôi để khử trùng hoặc làm cho vật bền chắc.động từWiktionary
  3. Bán lại, làm lại một lần nữa để kiếm lời.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Luộc sắn.

  2. Luộc khoai lang.

  3. Luộc thịt.

  4. Luộc kim tiêm.

  5. Luộc cốc thuỷ tinh.