Nghĩa tiếng Việt
- Người chậm chạp, người vụng về, người ngớ ngẩn.danh từEN-VI Dict
- Thuỷ thủ dở, thuỷ thủ thiếu kinh nghiệm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Don't be a lubber and block the way.
-
The young lubber made many mistakes at sea.