Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất nhờn, tính chất trơn; tính dễ trượt.danh từEN-VI Dict
- Tính không trung thực, tính giả dối, tính xảo quyệt.danh từEN-VI Dict
- Tính hay thay đổi, tính không kiên định.danh từEN-VI Dict
- Tính tà dâm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the lubricity near the door.
-
He kept the lubricity in a drawer.
-
The lubricity was mentioned in the report.