TanroDictionary Sổ từ

lubricity

/luːˈbrɪsəti/

Anh
0

lubricity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất nhờn, tính chất trơn; tính dễ trượt; Tính không trung thực, tính giả dối, tính xảo quyệt; Tính hay thay đổi, tính không kiên định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất nhờn, tính chất trơn; tính dễ trượt.danh từEN-VI Dict
  2. Tính không trung thực, tính giả dối, tính xảo quyệt.danh từEN-VI Dict
  3. Tính hay thay đổi, tính không kiên định.danh từEN-VI Dict
  4. Tính tà dâm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the lubricity near the door.

  2. He kept the lubricity in a drawer.

  3. The lubricity was mentioned in the report.