TanroDictionary Sổ từ

lucidly

/ˈluːsədli/

Anh
0

lucidly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Minh bạch, rõ ràng; Sáng suốt, minh mẫn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Minh bạch, rõ ràng.DEN-VI Dict
  2. Sáng suốt, minh mẫn.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She explained the rule lucidli.

  2. He spoke lucidli after resting.