TanroDictionary Sổ từ

luck-money

/ˈləkˈməni/

Anh
0

luck-money là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng tiền cầu may.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng tiền cầu may.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept a luck-money coin in his pocket.