TanroDictionary Sổ từ

lucky

/ˈləki/

Anh Thông dụng
0

lucky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: may mắn; Đỏ, gặp may, may mắn, gặp vận may, hạnh phúc; Đem lại may mắn, đem lại kết quả tốt, mang điềm lành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. may mắntính từ いEN-VI Dict
  2. Đỏ, gặp may, may mắn, gặp vận may, hạnh phúc.tính từEN-VI Dict
  3. Đem lại may mắn, đem lại kết quả tốt, mang điềm lành.tính từEN-VI Dict
  4. May mà đúng, may mà được.tính từEN-VI Dict
  5. To cut (make) one's lucky chuồn, tẩu, chạy trốn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After getting married and winning $1 million on the same day, Susan felt very lucky.

  2. you are a lucky dog!

  3. I had a lucky day at the office today.

  4. It was a lucky guess that won the prize.

  5. He kept the lucky on the desk.