Nghĩa tiếng Việt
- may mắntính từ いEN-VI Dict
- Đỏ, gặp may, may mắn, gặp vận may, hạnh phúc.tính từEN-VI Dict
- Đem lại may mắn, đem lại kết quả tốt, mang điềm lành.tính từEN-VI Dict
- May mà đúng, may mà được.tính từEN-VI Dict
- To cut (make) one's lucky chuồn, tẩu, chạy trốn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
After getting married and winning $1 million on the same day, Susan felt very lucky.
-
you are a lucky dog!
-
I had a lucky day at the office today.
-
It was a lucky guess that won the prize.
-
He kept the lucky on the desk.