Nghĩa tiếng Việt
- Có lợi, sinh lợi, hái ra tiền.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The small shop became a lucrative business.
/ˈluːkrətɪv/
lucrative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có lợi, sinh lợi, hái ra tiền.
The small shop became a lucrative business.