Nghĩa tiếng Việt
- Làm việc ban đêm; nghiên cứu học tập nhiều về đêm; thức đêm để sáng tác.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She likes to lucubrate late into the night.
/ˈluːkjəbreɪt/
lucubrate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm việc ban đêm; nghiên cứu học tập nhiều về đêm; thức đêm để sáng tác.
She likes to lucubrate late into the night.