TanroDictionary Sổ từ

lucubrate

/ˈluːkjəbreɪt/

Anh
0

lucubrate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm việc ban đêm; nghiên cứu học tập nhiều về đêm; thức đêm để sáng tác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm việc ban đêm; nghiên cứu học tập nhiều về đêm; thức đêm để sáng tác.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She likes to lucubrate late into the night.