Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lucubrate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was lucubrating late into the night.
/ˈluːkərˌbætɪŋ/
lucubrating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lucubrate.
He was lucubrating late into the night.